XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

体温计 đọc là tǐ wēn jì, nghĩa là nhiệt kế lâm sàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

体温计

[tǐ wēn jì] [体 温 计]

nhiệt kế lâm sàng

护士拿来体温计给他量体温。

hù shì ná lái tǐ wēn jì gěi tā liáng tǐ wēn.

Y tá mang nhiệt kế đến đo thân nhiệt cho anh ấy.

护士用体温计为病人测量体温,确认其是否已经退烧。

hù shì yòng tǐ wēn jì wèi bìng rén cè liáng tǐ wēn, què rèn qí shì fǒu yǐ jīng tuì shāo.

Y tá dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể cho bệnh nhân để xác nhận xem đã hạ sốt chưa.

Hỏi đáp về từ 体温计

体温计 nghĩa là gì?

体温计 (tǐ wēn jì) nghĩa là nhiệt kế lâm sàng.

Cách viết 体温计 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 体, 温, 计 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.