XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

量体温 đọc là liáng tǐ wēn, nghĩa là đo nhiệt độ của ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

量体温

[liáng tǐ wēn] [量 体 温]

đo nhiệt độ của ai đó

护士拿来体温计给他量体温。

hù shì ná lái tǐ wēn jì gěi tā liáng tǐ wēn.

Y tá mang nhiệt kế đến đo thân nhiệt cho anh ấy.

护士正在给病人量体温。

hù shì zhèng zài gěi bìng rén liáng tǐ wēn.

Y tá đang đo nhiệt độ cơ thể cho bệnh nhân.

护士每天都会按时去病房为病人测量体温。

hù shì měi tiān dōu huì àn shí qù bìng fáng wèi bìng rén cè liáng tǐ wēn.

Hằng ngày y tá đều đúng giờ vào phòng bệnh đo nhiệt độ cho bệnh nhân.

Hỏi đáp về từ 量体温

量体温 nghĩa là gì?

量体温 (liáng tǐ wēn) nghĩa là đo nhiệt độ của ai đó.

Cách viết 量体温 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 量, 体, 温 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.