XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水温 đọc là shuǐ wēn, nghĩa là nhiệt độ nước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

水温【水溫】

[shuǐ wēn] [THỦY 温]

nhiệt độ nước

水的温度。

实验表明,水温的变化会显著影响该类生物的繁殖。

shí yàn biǎo míng, shuǐ wēn de biàn huà huì xiǎn zhù yǐng xiǎng gāi lèi shēng wù de fán zhí.

Thí nghiệm chỉ ra rằng sự thay đổi nhiệt độ nước sẽ ảnh hưởng rõ rệt đến việc sinh sản của loài sinh vật này.

水温不能太高,八十五度左右最好。

shuǐ wēn bù néng tài gāo, bā shí wǔ dù zuǒ yòu zuì hǎo.

Nhiệt độ nước không được quá cao, khoảng tám mươi lăm độ là tốt nhất.

Trong bài: Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便

泡茶的水温其实大有说道。

pào chá de shuǐ wēn qí shí dà yǒu shuō dào.

Nhiệt độ nước pha trà thực ra có rất nhiều điều đáng lưu ý.

开水温度很高,先放一会儿冷却再喝。

kāi shuǐ wēn dù hěn gāo, xiān fàng yí huì r lěng què zài hē.

Nước sôi nhiệt độ rất cao, để một lát cho nguội rồi hãy uống.

Hỏi đáp về từ 水温

水温 nghĩa là gì?

水温 (shuǐ wēn) nghĩa là nhiệt độ nước. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 水温 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 温 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 水温?

Thường gặp: 水温表 (shuǐ wēn biǎo) – đồng hồ nhiệt độ động cơ; 试水温 (shì shuǐ wēn) – thăm dò tình hình.