XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

对比度 đọc là duì bǐ dù, nghĩa là độ tương phản (cân bằng đen và trắng trong cài đặt màn hình TV); mức độ tương phản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

对比度

[duì bǐ dù] [对 比 度]

độ tương phản (cân bằng đen và trắng trong cài đặt màn hình TV); mức độ tương phản

没错,刚才我看他们还在调整色彩对比度呢。

méi cuò, gāng cái wǒ kàn tā men hái zài tiáo zhěng sè cǎi duì bǐ dù ne.

Không sai, vừa nãy mình thấy họ vẫn đang điều chỉnh độ tương phản màu sắc đấy.

Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了

Hỏi đáp về từ 对比度

对比度 nghĩa là gì?

对比度 (duì bǐ dù) nghĩa là độ tương phản (cân bằng đen và trắng trong cài đặt màn hình TV); mức độ tương phản.

Cách viết 对比度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 对, 比, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.