XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

平均寿命 đọc là píng jūn shòu mìng, nghĩa là tuổi thọ trung bình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

平均寿命

[píng jūn shòu mìng] [平 均 寿 命]

tuổi thọ trung bình

现代医疗水平提高了人类的平均寿命。

xiàn dài yī liáo shuǐ píng tí gāo le rén lèi de píng jūn shòu mìng.

Trình độ y tế hiện đại đã nâng cao tuổi thọ trung bình của con người.

Hỏi đáp về từ 平均寿命

平均寿命 nghĩa là gì?

平均寿命 (píng jūn shòu mìng) nghĩa là tuổi thọ trung bình.

Cách viết 平均寿命 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 平, 均, 寿, 命 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.