XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

家用电脑 đọc là jiā yòng diàn nǎo, nghĩa là máy tính gia đình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

家用电脑

[jiā yòng diàn nǎo] [GIA 用 电 脑]

máy tính gia đình

我晚上在家用电脑学习。

wǒ wǎn shàng zài jiā yòng diàn nǎo xué xí.

Buổi tối tôi dùng máy tính để học ở nhà.

Hỏi đáp về từ 家用电脑

家用电脑 nghĩa là gì?

家用电脑 (jiā yòng diàn nǎo) nghĩa là máy tính gia đình.

Cách viết 家用电脑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 家, 用, 电, 脑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.