拟作
[nǐ zuò] [拟 作]
viết theo phong cách của một tác giả nào đó; viết như từ miệng của ai đó; một tác phẩm mô phỏng
拟作 đọc là nǐ zuò, nghĩa là viết theo phong cách của một tác giả nào đó; viết như từ miệng của ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nǐ zuò] [拟 作]
viết theo phong cách của một tác giả nào đó; viết như từ miệng của ai đó; một tác phẩm mô phỏng
拟作 (nǐ zuò) nghĩa là viết theo phong cách của một tác giả nào đó; viết như từ miệng của ai đó.
Viết lần lượt từng chữ 拟, 作 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.