拟古
[nǐ gǔ] [拟 古]
mô phỏng tác phẩm kinh điển; làm theo phong cách của tác giả kinh điển
拟古 đọc là nǐ gǔ, nghĩa là mô phỏng tác phẩm kinh điển; làm theo phong cách của tác giả kinh điển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nǐ gǔ] [拟 古]
mô phỏng tác phẩm kinh điển; làm theo phong cách của tác giả kinh điển
拟古 (nǐ gǔ) nghĩa là mô phỏng tác phẩm kinh điển; làm theo phong cách của tác giả kinh điển.
Viết lần lượt từng chữ 拟, 古 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 拟古之作 (nǐ gǔ zhī zuò) – tác phẩm theo phong cách cổ điển.