拟人
[nǐ rén] [拟 NHÂN]
nhân hóa; thuyết nhân hình
这款机器人的传感器能模拟人类真实的触觉体验。
zhè kuǎn jī qì rén de chuán gǎn qì néng mó nǐ rén lèi zhēn shí de chù jué tǐ yàn.Cảm biến của robot này có thể mô phỏng trải nghiệm xúc giác chân thực của con người.
拟人 đọc là nǐ rén, nghĩa là nhân hóa; thuyết nhân hình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nǐ rén] [拟 NHÂN]
nhân hóa; thuyết nhân hình
这款机器人的传感器能模拟人类真实的触觉体验。
zhè kuǎn jī qì rén de chuán gǎn qì néng mó nǐ rén lèi zhēn shí de chù jué tǐ yàn.Cảm biến của robot này có thể mô phỏng trải nghiệm xúc giác chân thực của con người.
拟人 (nǐ rén) nghĩa là nhân hóa; thuyết nhân hình.
Viết lần lượt từng chữ 拟, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.