时刻准备
[shí kè zhǔn bèi] [时 刻 准 备]
sẵn sàng bất cứ lúc nào
我们时刻准备着迎接挑战的到来。
wǒ men shí kè zhǔn bèi zhe yíng jiē tiǎo zhàn de dào lái.Chúng tôi luôn chuẩn bị sẵn sàng đón nhận thử thách đến.
时刻准备 đọc là shí kè zhǔn bèi, nghĩa là sẵn sàng bất cứ lúc nào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shí kè zhǔn bèi] [时 刻 准 备]
sẵn sàng bất cứ lúc nào
我们时刻准备着迎接挑战的到来。
wǒ men shí kè zhǔn bèi zhe yíng jiē tiǎo zhàn de dào lái.Chúng tôi luôn chuẩn bị sẵn sàng đón nhận thử thách đến.
时刻准备 (shí kè zhǔn bèi) nghĩa là sẵn sàng bất cứ lúc nào.
Viết lần lượt từng chữ 时, 刻, 准, 备 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.