普遍性假设
[pǔ biàn xìng jiǎ shè] [普 遍 性 假 设]
giả thuyết phổ quát
普遍性假设 đọc là pǔ biàn xìng jiǎ shè, nghĩa là giả thuyết phổ quát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pǔ biàn xìng jiǎ shè] [普 遍 性 假 设]
giả thuyết phổ quát
普遍性假设 (pǔ biàn xìng jiǎ shè) nghĩa là giả thuyết phổ quát.
Viết lần lượt từng chữ 普, 遍, 性, 假, 设 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.