连续统假设
[lián xù tǒng jiǎ shè] [连 续 统 假 设]
(toán học) giả thuyết liên tục
连续统假设 đọc là lián xù tǒng jiǎ shè, nghĩa là (toán học) giả thuyết liên tục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lián xù tǒng jiǎ shè] [连 续 统 假 设]
(toán học) giả thuyết liên tục
连续统假设 (lián xù tǒng jiǎ shè) nghĩa là (toán học) giả thuyết liên tục.
Viết lần lượt từng chữ 连, 续, 统, 假, 设 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.