统假设 đọc là tǒng jiǎ shè, nghĩa là giả thuyết; phỏng đoán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 统假设
统假设 nghĩa là gì?
统假设 (tǒng jiǎ shè) nghĩa là giả thuyết; phỏng đoán.
Cách viết 统假设 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 统, 假, 设 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 统假设?
Thường gặp: 连续统假设 (lián xù tǒng jiǎ shè) – (toán học) giả thuyết liên tục.