XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

假说 đọc là jiǎ shuō, nghĩa là giả thuyết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

假说

[jiǎ shuō] [假 THUYẾT]

giả thuyết

这一科学假说仍有待实验求证。

zhè yì kē xué jiǎ shuō réng yǒu dài shí yàn qiú zhèng.

Giả thuyết khoa học này vẫn cần thực nghiệm để chứng minh.

科学假说需要充分的事实作为凭借。

kē xué jiǎ shuō xū yào chōng fèn de shì shí zuò wéi píng jiè.

Giả thuyết khoa học cần có đầy đủ thực tế làm cơ sở.

他提供了确凿的实验数据来证明假说。

tā tí gōng le què záo de shí yàn shù jù lái zhèng míng jiǎ shuō.

Anh ấy đã cung cấp số liệu thực nghiệm xác thực để chứng minh giả thuyết.

Hỏi đáp về từ 假说

假说 nghĩa là gì?

假说 (jiǎ shuō) nghĩa là giả thuyết.

Cách viết 假说 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 假, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 假说?

Thường gặp: 再活化假说 (zài huó huà jiǎ shuō) – giả thuyết hoạt hóa lại.