XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

班导 đọc là bān dǎo, nghĩa là (Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm; giáo viên phụ trách lớp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

班导

[bān dǎo] [班 导]

(Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm; giáo viên phụ trách lớp

熬夜加班导致生病,实在得不偿失。

áo yè jiā bān dǎo zhì shēng bìng, shí zài dé bù cháng shī.

Thức khuya tăng ca dẫn đến ngã bệnh, thật là được không bù mất.

Hỏi đáp về từ 班导

班导 nghĩa là gì?

班导 (bān dǎo) nghĩa là (Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm; giáo viên phụ trách lớp.

Cách viết 班导 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 班, 导 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 班导?

Thường gặp: 班导师 (bān dǎo shī) – (Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm.