XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

账房先生 đọc là zhàng fáng xiān sheng, nghĩa là nhân viên kế toán (cũ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

账房先生

[zhàng fáng xiān sheng] [账 房 先 生]

nhân viên kế toán (cũ)

传统账房先生常用算盘核对账目,动作飞快且准确无误。

chuán tǒng zhàng fáng xiān shēng cháng yòng suàn pán hé duì zhàng mù, dòng zuò fēi kuài qiě zhǔn què wú wù.

Kế toán phòng sổ sách truyền thống thường dùng bàn tính để đối chiếu sổ sách, động tác nhanh thoăn thoắt và chuẩn xác.

Hỏi đáp về từ 账房先生

账房先生 nghĩa là gì?

账房先生 (zhàng fáng xiān sheng) nghĩa là nhân viên kế toán (cũ).

Cách viết 账房先生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 账, 房, 先, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.