九死一生
[jiǔ sǐ yī shēng] [九 死 一 生]
chín phần chết một phần sống (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc; cuộc đời mới
九死一生 đọc là jiǔ sǐ yī shēng, nghĩa là chín phần chết một phần sống (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǔ sǐ yī shēng] [九 死 一 生]
chín phần chết một phần sống (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc; cuộc đời mới
九死一生 (jiǔ sǐ yī shēng) nghĩa là chín phần chết một phần sống (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc.
Viết lần lượt từng chữ 九, 死, 一, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.