证明完毕
[zhèng míng wán bì] [证 明 完 毕]
đpcm; kết thúc chứng minh (toán học)
证明完毕 đọc là zhèng míng wán bì, nghĩa là đpcm; kết thúc chứng minh (toán học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhèng míng wán bì] [证 明 完 毕]
đpcm; kết thúc chứng minh (toán học)
证明完毕 (zhèng míng wán bì) nghĩa là đpcm; kết thúc chứng minh (toán học).
Viết lần lượt từng chữ 证, 明, 完, 毕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.