证明书
[zhèng míng shū] [证 明 书]
giấy chứng nhận
对,你要去保险公司开一个证明书。
duì, nǐ yào qù bǎo xiǎn gōng sī kāi yí gè zhèng míng shū.Đúng, em phải đi đến công ty bảo hiểm xin cấp một tờ giấy chứng nhận.
Trong bài: Thắc mắc về thủ tục gia hạn visa · 关于证明书 đọc là zhèng míng shū, nghĩa là giấy chứng nhận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhèng míng shū] [证 明 书]
giấy chứng nhận
对,你要去保险公司开一个证明书。
duì, nǐ yào qù bǎo xiǎn gōng sī kāi yí gè zhèng míng shū.Đúng, em phải đi đến công ty bảo hiểm xin cấp một tờ giấy chứng nhận.
Trong bài: Thắc mắc về thủ tục gia hạn visa · 关于证明书 (zhèng míng shū) nghĩa là giấy chứng nhận.
Viết lần lượt từng chữ 证, 明, 书 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 出生证明书 (chū shēng zhèng míng shū) – giấy khai sinh.