XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

证明书 đọc là zhèng míng shū, nghĩa là giấy chứng nhận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 证明书

证明书 nghĩa là gì?

证明书 (zhèng míng shū) nghĩa là giấy chứng nhận.

Cách viết 证明书 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 证, 明, 书 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 证明书?

Thường gặp: 出生证明书 (chū shēng zhèng míng shū) – giấy khai sinh.