凭照 đọc là píng zhào, nghĩa là giấy chứng nhận; giấy phép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 凭照
凭照 nghĩa là gì?
凭照 (píng zhào) nghĩa là giấy chứng nhận; giấy phép.
Cách viết 凭照 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 凭, 照 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.