宣誓供词证明
[xuān shì gòng cí zhèng míng] [宣 誓 供 词 证 明]
(pháp luật) bản khai tuyên thệ; lời cung khai
宣誓供词证明 đọc là xuān shì gòng cí zhèng míng, nghĩa là (pháp luật) bản khai tuyên thệ; lời cung khai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xuān shì gòng cí zhèng míng] [宣 誓 供 词 证 明]
(pháp luật) bản khai tuyên thệ; lời cung khai
宣誓供词证明 (xuān shì gòng cí zhèng míng) nghĩa là (pháp luật) bản khai tuyên thệ; lời cung khai.
Viết lần lượt từng chữ 宣, 誓, 供, 词, 证, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.