XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

证明文件 đọc là zhèng míng wén jiàn, nghĩa là giấy tờ chứng minh; bằng chứng tài liệu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

证明文件

[zhèng míng wén jiàn] [证 明 VĂN 件]

giấy tờ chứng minh; bằng chứng tài liệu

旧版的身份证明文件已经作废。

jiù bǎn de shēn fèn zhèng míng wén jiàn yǐ jīng zuò fèi.

Giấy tờ chứng minh nhân dân bản cũ đã mất hiệu lực.

请公司出具相关证明文件。

qǐng gōng sī chū jù xiāng guān zhèng míng wén jiàn.

Xin công ty cấp các giấy tờ chứng nhận liên quan.

请准备好护照及相关身份证明文件。

qǐng zhǔn bèi hǎo hù zhào jí xiāng guān shēn fèn zhèng míng wén jiàn.

Xin vui lòng chuẩn bị sẵn hộ chiếu và các giấy tờ chứng minh nhân thân liên quan.

Hỏi đáp về từ 证明文件

证明文件 nghĩa là gì?

证明文件 (zhèng míng wén jiàn) nghĩa là giấy tờ chứng minh; bằng chứng tài liệu.

Cách viết 证明文件 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 证, 明, 文, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.