XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

免责声明 đọc là miǎn zé shēng míng, nghĩa là tuyên bố miễn trừ trách nhiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

免责声明

[miǎn zé shēng míng] [免 责 声 明]

tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

厂商竟然利用免责声明,把责任全部推给用户。

chǎng shāng jìng rán lì yòng miǎn zé shēng míng, bǎ zé rèn quán bù tuī gěi yòng hù.

Nhà sản xuất lại sử dụng điều khoản miễn trừ để đổ toàn bộ trách nhiệm cho người dùng.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免

那转运过程中的免责声明和相关责任划分清楚了吗?

nà zhuǎn yùn guò chéng zhōng de miǎn zé shēng míng hé xiāng guān zé rèn huà fēn qīng chǔ le ma?

Vậy miễn trừ trách nhiệm và phân định trách nhiệm liên quan trong quá trình vận chuyển đã rõ ràng chưa?

Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一

Hỏi đáp về từ 免责声明

免责声明 nghĩa là gì?

免责声明 (miǎn zé shēng míng) nghĩa là tuyên bố miễn trừ trách nhiệm.

Cách viết 免责声明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 免, 责, 声, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.