XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

精明 đọc là jīng míng, nghĩa là tinh tường; nhạy bén. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

精明

[jīng míng] [精 明]

tinh tường; nhạy bén; thông minh

聪明能干,眼光敏锐

他是一位精明的商人,总能抓住市场上的新机遇。

tā shì yí wèi jīng míng de shāng rén, zǒng néng zhuā zhù shì chǎng shàng de xīn jī yù.

Anh ấy là một thương nhân nhạy bén, luôn nắm bắt được các cơ hội mới trên thị trường.

Hỏi đáp về từ 精明

精明 nghĩa là gì?

精明 (jīng míng) nghĩa là tinh tường; nhạy bén. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 精明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 精, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 精明?

Thường gặp: 精明强干 (jīng míng qiáng gàn) – thông minh và có năng lực (thành ngữ); 精明能干 (jīng míng néng gàn) – thông minh và có năng lực.