精明强干
[jīng míng qiáng gàn] [精 明 强 干]
thông minh và có năng lực (thành ngữ)
精明强干 đọc là jīng míng qiáng gàn, nghĩa là thông minh và có năng lực (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīng míng qiáng gàn] [精 明 强 干]
thông minh và có năng lực (thành ngữ)
精明强干 (jīng míng qiáng gàn) nghĩa là thông minh và có năng lực (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 精, 明, 强, 干 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.