XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

异口同声 đọc là yì kǒu tóng shēng, nghĩa là nhiều miệng, cùng một giọng; nói đồng thanh (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

异口同声【異口同聲】

[yì kǒu tóng shēng] [异 口 同 声]

nhiều miệng, cùng một giọng; nói đồng thanh (thành ngữ)

不同的人说同样的话,形容意见一致。

听到这个好消息,大家异口同声地欢呼起来。

tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, dà jiā yì kǒu tóng shēng dì huān hū qǐ lái.

Nghe thấy tin tốt này, mọi người đồng thanh hoan hô lên.

Hỏi đáp về từ 异口同声

异口同声 nghĩa là gì?

异口同声 (yì kǒu tóng shēng) nghĩa là nhiều miệng, cùng một giọng; nói đồng thanh (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 异口同声 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 异, 口, 同, 声 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.