不第
[bù dì] [BẤT 第]
trượt kỳ thi khoa cử (thời Trung Quốc phong kiến)
不第 đọc là bù dì, nghĩa là trượt kỳ thi khoa cử (thời Trung Quốc phong kiến). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù dì] [BẤT 第]
trượt kỳ thi khoa cử (thời Trung Quốc phong kiến)
不第 (bù dì) nghĩa là trượt kỳ thi khoa cử (thời Trung Quốc phong kiến).
Viết lần lượt từng chữ 不, 第 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.