XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

料理 đọc là liào lǐ, nghĩa là sắp xếp; xử lý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

料理

[liào lǐ] [料 理]

sắp xếp; xử lý; nấu ăn

处理事务或烹调制作

妈妈每天都要料理繁重的家务。

mā ma měi tiān dōu yào liào lǐ fán zhòng de jiā wù.

Mẹ mỗi ngày đều phải lo liệu công việc nhà nặng nhọc.

这家餐馆提供口感丰富的营养素食料理。

zhè jiā cān guǎn tí gōng kǒu gǎn fēng fù de yíng yǎng sù shí liào lǐ.

Nhà hàng này phục vụ các món ăn chay bổ dưỡng với hương vị phong phú.

Hỏi đáp về từ 料理

料理 nghĩa là gì?

料理 (liào lǐ) nghĩa là sắp xếp; xử lý. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 料理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 料, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 料理?

Thường gặp: 料理店 (liào lǐ diàn) – nhà hàng; 分子料理 (fēn zǐ liào lǐ) – ẩm thực phân tử; 无国界料理 (wú guó jiè liào lǐ) – ẩm thực fusion (Đài Loan).