XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水处理 đọc là shuǐ chǔ lǐ, nghĩa là xử lý nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

水处理

[shuǐ chǔ lǐ] [THỦY 处 理]

xử lý nước

这台设备能够快速将污水处理成净水。

zhè tái shè bèi néng gòu kuài sù jiāng wū shuǐ chǔ lǐ chéng jìng shuǐ.

Thiết bị này có thể nhanh chóng xử lý nước thải thành nước sạch.

Hỏi đáp về từ 水处理

水处理 nghĩa là gì?

水处理 (shuǐ chǔ lǐ) nghĩa là xử lý nước.

Cách viết 水处理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 处, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 水处理?

Thường gặp: 污水处理厂 (wū shuǐ chǔ lǐ chǎng) – nhà máy xử lý nước thải.