处理器
[chǔ lǐ qì] [处 理 器]
bộ xử lý
这个系统进程占用了过多处理器资源。
zhè ge xì tǒng jìn chéng zhàn yòng le guò duō chǔ lǐ qì zī yuán.Tiến trình hệ thống này đã chiếm dụng quá nhiều tài nguyên bộ xử lý.
处理器 đọc là chǔ lǐ qì, nghĩa là bộ xử lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chǔ lǐ qì] [处 理 器]
bộ xử lý
这个系统进程占用了过多处理器资源。
zhè ge xì tǒng jìn chéng zhàn yòng le guò duō chǔ lǐ qì zī yuán.Tiến trình hệ thống này đã chiếm dụng quá nhiều tài nguyên bộ xử lý.
处理器 (chǔ lǐ qì) nghĩa là bộ xử lý.
Viết lần lượt từng chữ 处, 理, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 协处理器 (xié chǔ lǐ qì) – bộ đồng xử lý; 微处理器 (wēi chǔ lǐ qì) – bộ vi xử lý.