微处理器 đọc là wēi chǔ lǐ qì, nghĩa là bộ vi xử lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 微处理器
微处理器 nghĩa là gì?
微处理器 (wēi chǔ lǐ qì) nghĩa là bộ vi xử lý.
Cách viết 微处理器 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 微, 处, 理, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.