XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

所在地 đọc là suǒ zài dì, nghĩa là địa điểm; vị trí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

所在地

[suǒ zài dì] [所 TẠI 地]

địa điểm; vị trí

大卫,我们认为债务人主要利益中心所在地明确在母公司总部,应由当地法院统一管辖。

dà wèi, wǒ men rèn wéi zhài wù rén zhǔ yào lì yì zhōng xīn suǒ zài dì míng què zài mǔ gōng sī zǒng bù, yìng yóu dāng dì fǎ yuàn tǒng yī guǎn xiá.

Đại Vệ, chúng tôi cho rằng nơi có trung tâm lợi ích chính của bên nợ xác định rõ tại trụ sở công ty mẹ, nên do tòa án địa phương đó thống nhất tài phán.

Trong bài: Xử lý xung đột pháp luật phá sản xuyên biên giới

Hỏi đáp về từ 所在地

所在地 nghĩa là gì?

所在地 (suǒ zài dì) nghĩa là địa điểm; vị trí.

Cách viết 所在地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 所, 在, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.