地方性
[dì fāng xìng] [地 方 性]
địa phương
地方性法规不得与国家法律相抵触。
dì fāng xìng fǎ guī bù de yǔ guó jiā fǎ lǜ xiāng dǐ chù.Quy định địa phương không được mâu thuẫn với luật pháp quốc gia.
地方性 đọc là dì fāng xìng, nghĩa là địa phương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dì fāng xìng] [地 方 性]
địa phương
地方性法规不得与国家法律相抵触。
dì fāng xìng fǎ guī bù de yǔ guó jiā fǎ lǜ xiāng dǐ chù.Quy định địa phương không được mâu thuẫn với luật pháp quốc gia.
地方性 (dì fāng xìng) nghĩa là địa phương.
Viết lần lượt từng chữ 地, 方, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.