XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

在地 đọc là zài dì, nghĩa là địa phương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

在地

[zài dì] [TẠI 地]

địa phương

我们在地铁站门口见吧,一会儿见!

wǒ men zài dì tiě zhàn mén kǒu jiàn ba, yí huì r jiàn!

Chúng ta gặp nhau ở cửa ga tàu điện ngầm nhé, lát nữa gặp!

Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就

阳光透过树叶在地上留下阴影。

yáng guāng tòu guò shù yè zài dì shàng liú xià yīn yǐng.

Ánh nắng xuyên qua kẽ lá đọng lại bóng râm trên mặt đất.

啊,另一半在地上!上面全是灰尘。

a, lìng yí bàn zài dì shàng! shàng miàn quán shì huī chén.

À, nửa còn lại ở dưới đất! Bên trên toàn là bụi.

Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被

Hỏi đáp về từ 在地

在地 nghĩa là gì?

在地 (zài dì) nghĩa là địa phương.

Cách viết 在地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 在, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 在地?

Thường gặp: 在地下 (zài dì xià) – dưới lòng đất; 所在地 (suǒ zài dì) – địa điểm.