XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地方戏 đọc là dì fāng xì, nghĩa là opera địa phương Trung Quốc, như là Việt kịch 越剧 (yuè jù), Xuyên kịch 川剧 (chuān jù), Hà Nam kịch 豫剧 (yù jù) vv. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

地方戏

[dì fāng xì] [地 方 戏]

opera địa phương Trung Quốc, như là Việt kịch 越剧 (yuè jù), Xuyên kịch 川剧 (chuān jù), Hà Nam kịch 豫剧 (yù jù) vv

爷爷从小就特别喜欢听各种地方戏曲。

yé ye cóng xiǎo jiù tè bié xǐ huan tīng gè zhǒng dì fāng xì qǔ.

Từ nhỏ ông nội đã đặc biệt thích nghe các làn điệu hý kịch địa phương.

Hỏi đáp về từ 地方戏

地方戏 nghĩa là gì?

地方戏 (dì fāng xì) nghĩa là opera địa phương Trung Quốc, như là Việt kịch 越剧 (yuè jù), Xuyên kịch 川剧 (chuān jù), Hà Nam kịch 豫剧 (yù jù) vv.

Cách viết 地方戏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 方, 戏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 地方戏?

Thường gặp: 地方戏曲 (dì fāng xì qǔ) – opera Trung Quốc địa phương, chẳng hạn như kịch Shaoxing 越剧 (yuè jù)….