老地方
[lǎo dì fāng] [LÃO 地 方]
cùng một nơi như trước; chỗ quen thuộc; nơi hay lui tới
老地方 đọc là lǎo dì fāng, nghĩa là cùng một nơi như trước; chỗ quen thuộc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎo dì fāng] [LÃO 地 方]
cùng một nơi như trước; chỗ quen thuộc; nơi hay lui tới
老地方 (lǎo dì fāng) nghĩa là cùng một nơi như trước; chỗ quen thuộc.
Viết lần lượt từng chữ 老, 地, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.