XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

占地方 đọc là zhàn dì fang, nghĩa là chiếm chỗ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

占地方

[zhàn dì fang] [占 地 方]

chiếm chỗ

小明,这批旧显示器太占地方,卖给普通回收站能省不少时间。

xiǎo míng, zhè pī jiù xiǎn shì qì tài zhàn dì fāng, mài gěi pǔ tōng huí shōu zhàn néng shěng bù shǎo shí jiān.

Tiểu Minh, lô màn hình cũ này rất tốn diện tích, bán cho điểm thu mua phế liệu thông thường có thể tiết kiệm khá nhiều thời gian.

Trong bài: Quy chuẩn xử lý rác thải điện tử · 不管……都……

旧家具被搁置在角落里占地方。

jiù jiā jù bèi gē zhì zài jiǎo luò lǐ zhàn dì fāng.

Đồ nội thất cũ bị để ở trong góc chiếm diện tích.

大桌子很占地方。

dà zhuō zi hěn zhàn dì fāng.

Bàn to rất tốn diện tích.

Hỏi đáp về từ 占地方

占地方 nghĩa là gì?

占地方 (zhàn dì fang) nghĩa là chiếm chỗ.

Cách viết 占地方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 占, 地, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.