XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不是 đọc là bù shì, Hán Việt Bất Thị, nghĩa là không phải; không phải là. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不是

[bù shì] [BẤT THỊ]

không phải; không phải là

不是,我妈妈是老师,教英语。

bú shì, wǒ mā ma shì lǎo shī, jiào yīng yǔ.

Không phải, mẹ tôi là giáo viên, dạy tiếng Anh.

Trong bài: Hỏi thăm nghề nghiệp người nhà

这不是巧合,而是历史的必然。

zhè bú shì qiǎo hé, ér shì lì shǐ de bì rán.

Đây không phải là sự trùng hợp, mà là tính tất yếu của lịch sử.

你看,那本书下面是不是钥匙?

nǐ kàn, nà běn shū xià miàn shì bu shì yào shi?

Em xem, dưới quyển sách kia có phải chìa khóa không?

Trong bài: Tìm chìa khóa cửa · 刚 và 刚才

Hỏi đáp về từ 不是

不是 nghĩa là gì?

不是 (bù shì, Hán Việt: Bất Thị) nghĩa là không phải; không phải là.

Cách viết 不是 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 是 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不是?

Thường gặp: 是不是 (shì bù shì) – có phải hay không; 可不是 (kě bu shì) – đúng là như vậy; 要不是 (yào bu shì) – nếu không phải vì; 不是吗 (bù shì ma) – có phải không?; 莫不是 (mò bù shì) – có lẽ; 赔不是 (péi bú shi) – xin lỗi.