XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可不是 đọc là kě bu shì, nghĩa là đúng là như vậy; chính xác!. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

可不是

[kě bu shì] [可 BẤT THỊ]

đúng là như vậy; chính xác!

表示附和赞同,意为就是、没错

“王老师讲课真生动啊!”“可不是嘛,大家都喜欢听。”

“ wáng lǎo shī jiǎng kè zhēn shēng dòng a!”“ kě bú shì ma, dà jiā dōu xǐ huan tīng.”

“Thầy Vương giảng bài sinh động thật đấy!” “Đúng là như vậy, ai cũng thích nghe.”

可不是嘛,幸亏同学们提前分担了采购任务。

kě bú shì ma, xìng kuī tóng xué men tí qián fēn dān le cǎi gòu rèn wu.

Đúng thế ạ, may mà các bạn học đã san sẻ nhiệm vụ mua sắm từ trước.

Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了

可不是嘛,现场观众全都愤怒地站起来抗议。

kě bú shì ma, xiàn chǎng guān zhòng quán dōu fèn nù dì zhàn qǐ lái kàng yì.

Chẳng phải sao, khán giả tại sân đều tức giận đứng dậy phản đối.

Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao

这关系到大家的安全,可不是开玩笑的。

zhè guān xì dào dà jiā de ān quán, kě bú shì kāi wán xiào de.

Việc này liên quan đến sự an toàn của mọi người, không thể coi nhẹ.

Hỏi đáp về từ 可不是

可不是 nghĩa là gì?

可不是 (kě bu shì) nghĩa là đúng là như vậy; chính xác!. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 可不是 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 不, 是 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.