XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

未有 đọc là wèi yǒu, nghĩa là không phải; chưa từng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

未有

[wèi yǒu] [未 HỮU]

không phải; chưa từng; chưa xảy ra

是的,我们数字化驴皮刻件,呈现出前所未有的立体纹理。

shì de, wǒ men shù zì huà lǘ pí kè jiàn, chéng xiàn chū qián suǒ wèi yǒu de lì tǐ wén lǐ.

Vâng ạ, chúng em số hóa các bản khắc da lừa, thể hiện ra vân khối lập thể chưa từng có.

Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句

这个项目取得了前所未有的成功。

zhè ge xiàng mù qǔ dé le qián suǒ wèi yǒu de chéng gōng.

Dự án này đã đạt được thành công chưa từng có.

嗯,作为‘三明治’一代,我们面临着前所未有的财务焦虑。

èn, zuò wéi‘ sān míng zhì’ yí dài, wǒ men miàn lín zhe qián suǒ wèi yǒu de cái wù jiāo lǜ.

Ừm, là thế hệ "kẹp thịt", chúng ta đang đối mặt với sự lo âu tài chính chưa từng có.

Trong bài: Áp lực kinh tế thế hệ bánh mì kẹp

Hỏi đáp về từ 未有

未有 nghĩa là gì?

未有 (wèi yǒu) nghĩa là không phải; chưa từng.

Cách viết 未有 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 未, 有 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 未有?

Thường gặp: 前所未有 (qián suǒ wèi yǒu) – chưa từng có; 亘古未有 (gèn gǔ wèi yǒu) – chưa từng có trước đây; 旷古未有 (kuàng gǔ wèi yǒu) – chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ).