XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

旷古未有 đọc là kuàng gǔ wèi yǒu, nghĩa là chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ); chưa từng có tiền lệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 旷古未有

旷古未有 nghĩa là gì?

旷古未有 (kuàng gǔ wèi yǒu) nghĩa là chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ); chưa từng có tiền lệ.

Cách viết 旷古未有 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 旷, 古, 未, 有 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.