旷古未闻
[kuàng gǔ wèi wén] [旷 古 未 闻]
chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ); chưa từng có trước đây; cũng được viết là 旷古未有
旷古未闻 đọc là kuàng gǔ wèi wén, nghĩa là chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ); chưa từng có trước đây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuàng gǔ wèi wén] [旷 古 未 闻]
chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ); chưa từng có trước đây; cũng được viết là 旷古未有
旷古未闻 (kuàng gǔ wèi wén) nghĩa là chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ); chưa từng có trước đây.
Viết lần lượt từng chữ 旷, 古, 未, 闻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.