XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

旷课 đọc là kuàng kè, nghĩa là trốn học; cúp tiết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

旷课【曠課】

[kuàng kè] [旷 课]

trốn học; cúp tiết

未经请假缺席学校课程

他因为无故旷课三次,受到了学校的通报批评。

tā yīn wèi wú gù kuàng kè sān cì, shòu dào le xué xiào de tōng bào pī píng.

Cậu ấy vì nghỉ học không phép ba lần nên đã bị nhà trường thông báo phê bình.

频繁旷课可能导致被学校退学。

pín fán kuàng kè kě néng dǎo zhì bèi xué xiào tuì xué.

Thường xuyên nghỉ học có thể dẫn đến việc bị nhà trường đuổi học.

Hỏi đáp về từ 旷课

旷课 nghĩa là gì?

旷课 (kuàng kè) nghĩa là trốn học; cúp tiết. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 旷课 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 旷, 课 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.