XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

逃课 đọc là táo kè, nghĩa là trốn học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 逃课

逃课 nghĩa là gì?

逃课 (táo kè) nghĩa là trốn học.

Cách viết 逃课 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 逃, 课 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.