亘古未有
[gèn gǔ wèi yǒu] [亘 古 未 HỮU]
chưa từng có trước đây; chưa từng thấy từ thời cổ đại
亘古未有 đọc là gèn gǔ wèi yǒu, nghĩa là chưa từng có trước đây; chưa từng thấy từ thời cổ đại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gèn gǔ wèi yǒu] [亘 古 未 HỮU]
chưa từng có trước đây; chưa từng thấy từ thời cổ đại
亘古未有 (gèn gǔ wèi yǒu) nghĩa là chưa từng có trước đây; chưa từng thấy từ thời cổ đại.
Viết lần lượt từng chữ 亘, 古, 未, 有 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.