XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 亘 đọc là gèn, nghĩa là kéo dài suốt qua; chạy xuyên suốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 亘

亘 nghĩa là gì?

亘 (gèn) nghĩa là kéo dài suốt qua; chạy xuyên suốt.

Cách viết chữ 亘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 亘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 亘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 亘古 (gèn gǔ) – xuyên suốt thời gian; 盘亘 (pán gèn) – liên kết thành chuỗi không đứt đoạn; 绵亘 (mián gèn) – kéo dài liên tục (đặc biệt là núi non); 亘古不变 (gèn gǔ bù biàn) – không thay đổi từ thời xa xưa (thành ngữ); 亘古未有 (gèn gǔ wèi yǒu) – chưa từng có trước đây; 亘古通今 (gèn gǔ tōng jīn) – từ thời cổ đại đến nay.