亘古不变
[gèn gǔ bù biàn] [亘 古 BẤT 变]
không thay đổi từ thời xa xưa (thành ngữ); không thể thay đổi; không thay đổi
亘古不变 đọc là gèn gǔ bù biàn, nghĩa là không thay đổi từ thời xa xưa (thành ngữ); không thể thay đổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gèn gǔ bù biàn] [亘 古 BẤT 变]
không thay đổi từ thời xa xưa (thành ngữ); không thể thay đổi; không thay đổi
亘古不变 (gèn gǔ bù biàn) nghĩa là không thay đổi từ thời xa xưa (thành ngữ); không thể thay đổi.
Viết lần lượt từng chữ 亘, 古, 不, 变 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.