XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

当成 đọc là dàng chéng, nghĩa là coi như; xem là. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

当成【當成】

[dàng chéng] [当 成]

coi như; xem là

作为、看作。

他把这里当成自己的家,住得非常舒适。

tā bǎ zhè lǐ dàng chéng zì jǐ de jiā, zhù de fēi cháng shū shì.

Anh ấy coi nơi này như nhà của mình, sống rất thoải mái.

意思是把它们当成提高效率的帮手对吗?

yì sī shì bǎ tā men dàng chéng tí gāo xiào lǜ de bāng shǒu duì ma?

Ý thầy là coi chúng như trợ thủ nâng cao hiệu suất đúng không ạ?

Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐

问题是,喜欢一件事并不等于适合把它当成职业。

wèn tí shì, xǐ huan yí jiàn shì bìng bù děng yú shì hé bǎ tā dàng chéng zhí yè.

Vấn đề là thích một việc không có nghĩa là phù hợp để coi việc đó là nghề nghiệp.

Trong bài: Tranh biện đạo đức chỉnh sửa bộ gen người

别把别人的一片好心当成恶意。

bié bǎ bié rén de yí piàn hǎo xīn dàng chéng è yì.

Đừng xem tấm lòng tốt của người khác là ác ý.

Hỏi đáp về từ 当成

当成 nghĩa là gì?

当成 (dàng chéng) nghĩa là coi như; xem là. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 当成 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 当, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.