XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

久已 đọc là jiǔ yǐ, nghĩa là cách đây lâu rồi; đã lâu rồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 久已

久已 nghĩa là gì?

久已 (jiǔ yǐ) nghĩa là cách đây lâu rồi; đã lâu rồi.

Cách viết 久已 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 久, 已 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 久已?

Thường gặp: 命不久已 (mìng bù jiǔ yǐ) – gần đất xa trời.