XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

已久 đọc là yǐ jiǔ, nghĩa là đã lâu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

已久

[yǐ jiǔ] [已 久]

đã lâu

台下的同行们期待已久,大家都很想听听您独到的行业洞察。

tái xià de tóng háng men qī dài yǐ jiǔ, dà jiā dōu hěn xiǎng tīng tīng nín dú dào de háng yè dòng chá.

Các đồng nghiệp bên dưới đã mong đợi từ lâu, mọi người đều rất muốn lắng nghe những hiểu biết sâu sắc về ngành của ông.

Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính

压抑已久的情感终于迸发出来。

yā yì yǐ jiǔ de qíng gǎn zhōng yú bèng fā chū lái.

Cảm xúc bị kìm nén bấy lâu cuối cùng cũng bộc phát ra.

他终于实现了期盼已久的梦想。

tā zhōng yú shí xiàn le qī pàn yǐ jiǔ de mèng xiǎng.

Anh ấy cuối cùng đã thực hiện được ước mơ hằng mong đợi bấy lâu.

Hỏi đáp về từ 已久

已久 nghĩa là gì?

已久 (yǐ jiǔ) nghĩa là đã lâu.

Cách viết 已久 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 已, 久 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.